Đang diễn ra

Dự đoán Ngoại hạng Anh

Dự đoán mỗi vòng đấu Ngoại hạng Anh. Leo bảng xếp hạng tuần và giành XP.

1 thg 9 – 1 thg 6
13Days
00Hours
12Min
23Sec

Các giai đoạn

  1. 01Done

    Week 1

    Sep 1 → Sep 8

  2. 02Done

    Week 2

    Sep 8 → Sep 15

  3. 03Live

    October 2026

    Oct 6 → Nov 1

  4. 04Done

    Week 3

    Sep 15 → Sep 22

  5. 05

    November 2026

    Nov 1 → Dec 1

  6. 06Done

    Week 4

    Sep 22 → Sep 29

  7. 07

    December 2026

    Dec 1 → Jan 1

  8. 08Done

    Week 5

    Sep 29 → Oct 6

  9. 09

    January 2027

    Jan 1 → Feb 1

  10. 10

    February 2027

    Feb 1 → Mar 1

  11. 11

    March 2027

    Mar 1 → Apr 1

  12. 12

    April 2027

    Apr 1 → May 1

  13. 13

    May 2027

    May 1 → Jun 1

Giải thưởng

  • Hạng 1–1 · · 1st
  • Hạng 2–3 · · 2nd-3rd
  • Hạng 4–10 · · 4th-10th
  • Hạng 1–1 · · 1st
  • Hạng 2–3 · · 2nd-3rd
  • Hạng 4–10 · · 4th-10th
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · 1st
  • Hạng 2–3 · · 2nd-3rd
  • Hạng 4–10 · · 4th-10th
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · 1st
  • Hạng 2–3 · · 2nd-3rd
  • Hạng 4–10 · · 4th-10th
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · 1st
  • Hạng 2–3 · · 2nd-3rd
  • Hạng 4–10 · · 4th-10th
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10
  • Hạng 1–1 · · Predictor of the month
  • Hạng 2–2 · · Month runner-up
  • Hạng 3–3 · · Month third place
  • Hạng 4–10 · · Month top 10

Bảng xếp hạng trực tiếp

#Người chơiXP
1mahdiyaghoubi0017262
2alirezht246
3m.a.jandaghi244
3Arsham244
5Ehsan_milano240
6VivaArgentina236
7amyrymhmd942234
7saeed_adlz234
9navidfaghih232
9erfan232
9Behnam232
12MohammadrezaT10230
13erfanmot228
14Foad_Nsr226
14roozbehhajimollahaji226
16farzinshemi224
16Hassan-ghorbani224
16fasa75158224
19Farid77222
20AgaSina220
21behzad.mirkamali216
218mghr8216
21dariush717216
24raminhaghighipour214
24maneshi.meh214
26DeclanRice210
26amir1376hossein1997210
26alireza777210
26taherjafari7370210
30Nobody208
31nilouofarnazemi206
31ahangarym34206
33kasrakoosha202
33kian.kaveh7394202
33m27202
36farnoush200
37alirezammhdi1385196
37GoldenEye196
39hamid_mousavi194
39Zahra_sana194
39abolfazlshiri384194
42omidmoghiseh9512190
42hand.gold.co190
44abdallabavi188
45poryazhd83186
46k184
47ehsanjahan12182
47rasol.mirjafari30182
47okhovatiman182
47meysam.paseban182

XP và kết quả dự đoán chỉ mang tính giải trí và không có giá trị tiền tệ. Mọi việc đổi sang thưởng Midas Exchange thuộc toàn quyền của Midas, theo Điều khoản Dịch vụ và Cảnh báo. Thưởng là tín dụng khuyến mãi không thể rút. Xem điều khoản đầy đủ. Điều khoản Dịch vụ · Tuyên bố miễn trừ

Dự đoán Ngoại hạng Anh · Midium